Chuyển đến nội dung
Y HỌC PHỤC HỒI
Trang Thư viện VLTL- PHCN
Menu
Menu
HOME
THƯ VIỆN ĐỒNG HÀNH
VIDEO
Video Giải phẫu – Sinh lý
Video Thăm khám – Lượng giá
Video Kỹ thuật Can thiệp
Video Tập luyện
REHAB SCALES
Pain Scales
Pain Self Efficacy Questionnaire (PSEQ)
Mental Scales
Beck Depression Inventory (BDI)
Geriatric Depression Scale, Short Form
Brief Psychiatric Rating Scale (BPRS)
General anxiety scale (GAD-7)
Insomnia Severity Index (ISI)
Center for Neurologic Study-Lability Scale (CNS-LS)
Balance and Gait Scales
Berg Balance Scale (BBS)
Tinetti Balance Test
Dynamic Gait Index (DGI)
Activity Scales
Barthel Index (BI)
Lawton IADL Scale
Frenchay Activities Index (FAI)
Quality of Life and Participation Scales
WHODAS 2.0 (36-item version)
WHODAS 2.0 (12-item version)
PATIENT HEALTH QUESTIONNAIRE – 9 (PHQ-9)
WHOQOL-BREF Questionnaire
36-Item Short Form Survey
Upper Extremity Scales
The Disability of the Arm, Shoulder and Hand (DASH) Questionnaire
Quick DASH Score
Constant Shoulder Score
Simple Shoulder Test (SST)
Shoulder Pain and Disability Index (SPADI)
Mayo Wrist Score
Upper Extremity Functional Index-15
Trunk Scales
Neck Disability Index (NDI)
Oswestry Disability Index (ODI)
Roland-Morris Disability Questionnaire (RMDQ)
Core Outcome Measures Index (COMI-back)
Scoliosis Research Society Score (SRS 22r)
Ankylosing Spondylitis Disease Activity Score
Lower Extremity Scales
Harris Hip Score (HHS)
WOMAC Index
Oxford Hip Score
Knee Injury and Osteoarthritis Outcome Score (KOOS)
Knee injury and Osteoarthritis Outcome Score-12 (KOOS-12)
The International Knee Documentation Committee (IKDC) Score
Modified Cincinnati Knee Rating System
Foot and Ankle Ability Measure (FAAM)
Foot and Ankle Outcome Score (FAOS)
Lower Extremity Functional Scale (LEFS)
Disease and Impairment Scales
Simple Disease Activity Index (SDAI)
Gross Motor Function Measure-88 (GMFM-88)
Motor Assessment Scale (MAS)
THANG ĐO Y HỌC
Các Thang điểm Đau
Thang điểm Đau Liên tục (VAS)
Thang điểm Đau Số (NPRS)
Hành vi Đau FLACC
Bảng Câu hỏi Đau McGill Dạng Ngắn (SF-MPQ)
Bảng Kiểm Đau Rút gọn (BPI)
Pain Self Efficacy Questionnaire (VN)
Thang đo Thăng Bằng và Dáng đi
Thang đo Thăng bằng Berg (BBS)
Kiểm tra Đứng lên và Đi Có tính giờ (TUG)
Thang đo Thăng bằng và Dáng đi Tinetti
Phân nhóm Đi bộ Chức năng FAC
Chỉ Số Dáng Đi Động (Dynamic Gait Index, DGI)
Chỉ số Vận động Chức năng Rivermead (RMI)
Sinh hoạt hàng ngày & Tham gia
Chỉ số Barthel (Barthel Index)
Chỉ số Độc lập Sinh Hoạt Hàng Ngày Katz
Thang đo Hoạt động Người lớn VnRAs. Phiên bản 2.0
Thang đo Vn Rehab-Child Scale (VnRCs). Phiên bản 2.0
WHODAS 2.0 36 (VN)
Thang đo WHODAS 12
Thang điểm FIM
Thang điểm WeeFIM
Chỉ Số Các Hoạt Động Frenchay (FAI)
Thang đo IADL Lawton
Chất lượng Cuộc sống và Hoà nhập Xã hội
Chất lượng Cuộc sống của WHO (WHOQOL-BREF)
Khảo Sát Sức Khoẻ Dạng Ngắn 36 (SF-36)
Các Thang Đo Tâm Thần Kinh
Thang đo Kiểm tra Trạng thái Tâm thần Ngắn (MMSE)
Moca
Thang điểm Rancho Los Amigos
Thang đo Rối Loạn Lo Âu GAD-7
Thang đo Không kiểm soát Cảm xúc CNS-LS cho Cảm xúc giả hành
Thang đo Kết quả Glasgow (Glasgow Outcome Scale)
Thang Đánh Giá Trầm Cảm PHQ-9
Thang Đánh giá Trầm cảm Hamilton (HDRS)
Chỉ số Độ Trầm trọng Mất ngủ ISI
Bảng Kiểm M-CHAT Sàng Lọc Trẻ Tự kỷ
Bài Kiểm Tra Phổ Tự Kỷ Trẻ Em CAST
Các Thang đo Chi trên
Thang điểm DASH
Thang điểm Quick DASH
Thang Đo Chức Năng Vai – bản Tự đánh giá (SFS-S)
Thang đo Chức năng Vai – Bản Lâm sàng (SFS-C)
Chỉ số Đau và Giảm chức năng Vai (SPADI)
Thang đo Vai Constant – Murley (CSS)
Simple Shoulder Test (Vn)
Chỉ số Chức năng Chi trên – 15 (UEFI-15)
Thang Điểm Cổ Tay Mayo
Các Thang đo Cột sống
Thang đo Chỉ số Giảm chức năng Cổ (NDI)
Thang đo chức năng cổ, bản tự đánh giá CFS-S
Thang đo Chức năng Cổ – Bản Lâm sàng (CFS-C)
Chỉ số Khuyết tật Oswestry (ODI)
Thang đo Chức năng Thắt lưng, bản tự đánh giá LBFS-S
Thang đo Chức năng Thắt lưng – bản Lâm sàng (LBFS-C)
Bảng Câu hỏi Khuyết tật Roland-Morris (RMDQ)
Core Outcome Measures Index (Vn)
Các Thang đo Chi dưới
Thang điểm Khớp Háng Harris (HHS)
Thang Điểm Khớp Háng Oxford (OHS)
Chỉ số WOMAC
Thang Điểm Lyshome Khớp Gối
Thang đo Chức năng Gối – bản Tự đánh giá (KFS-S)
Thang đo Chức năng Gối – bản Lâm sàng (KFS-C)
Thang Điểm Khớp Gối IKDC
Thang đo Thoái hoá và Chấn thương Khớp Gối (KOOS)
Thang Điểm Kết quả Thoái hoá và Chấn thương Gối -12 (KOOS-12)
Hệ thống Đánh giá Khớp Gối Cincinnati có sửa đổi (mCKRS)
Thang Điểm Kết Quả Cổ Chân và Bàn Chân (FAOS)
Đo Lường Khả Năng Cổ Chân và Bàn Chân FAAM
Thang điểm chức năng chi dưới (LEFS)
Thang đo Khiếm khuyết Chuyên biệt
Sàng lọc nuốt GUSS (pdf)
Thang điểm Braden
Thang điểm Dự báo Pardua (Pardua Prediction Scale)
Thang điểm Các Tiêu chuẩn DVT của Wells
Các Thang đo Bệnh lý
ĐO LƯỜNG CHỨC NĂNG VẬN ĐỘNG THÔ (GMFM-88)
Thang điểm Đột quỵ NIHSS có sửa đổi (mNIHSS)
Thang điểm Đột quỵ NIHSS
Thang Lượng Giá Vận Động MAS cho bệnh nhân đột quỵ
Thang đo Rankin có sửa đổi (mRS)
Thang điểm Khiếm khuyết ASIA
Thang Đo Hoạt tính Bệnh Viêm Cột Sống Dính Khớp (ASDAS)
Điểm Hoạt tính Bệnh Viêm khớp DAS 28
Thang đo Chức năng cho bệnh lý Tuỷ cổ thoái hoá: mJOA scale
Simple Disease Activity Index (Vn)
Các Thang Đo Sức Khoẻ Khác
Tính Nhịp Tim Đích Cho Tập Sức Bền
Tính Một lần Lặp lại Tối đa (1RM)
Các Thang Đo S – Series
Ứng Dụng Đồng Hành
Phiếu lượng giá Mini CEX
TÀI LIỆU
CÁC QUY TRÌNH KỸ THUẬT
CÁC QUY TRÌNH KỸ THUẬT LƯỢNG GIÁ
Lượng giá Vận động trị liệu
Lượng giá Hoạt động trị liệu
Lượng giá Âm ngữ trị liệu
CÁC QUY TRÌNH KỸ THUẬT VẬT LÝ TRỊ LIỆU
CÁC QUY TRÌNH KỸ THUẬT VẬN ĐỘNG TRỊ LIỆU
CÁC QUY TRÌNH KỸ THUẬT HOẠT ĐỘNG TRỊ LIỆU
CÁC QUY TRÌNH KỸ THUẬT ÂM NGỮ TRỊ LIỆU
CÁC QUY TRÌNH KỸ THUẬT TÂM LÝ TRỊ LIỆU
CÁC QUY TRÌNH KỸ THUẬT THỦ THUẬT
CÁC QUY TRÌNH KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TRỢ GIÚP
CÁC HƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN ĐIỀU TRỊ
BỆNH LÝ THẦN KINH
BỆNH LÝ CƠ XƯƠNG KHỚP
BỆNH LÝ HÔ HẤP – TIM MẠCH
BỆNH LÝ NGOẠI KHOA
BỆNH LÝ TRẺ EM
BỆNH LÝ VÀ TÌNH TRẠNG KHÁC
CÁC CHƯƠNG TRÌNH TẬP LUYỆN
Chương Trình PHCN Sau Phẫu Thuật Sụn Viền Ổ Chảo
Chương trình tập luyện sau gãy đầu trên xương cánh tay
Chương trình tập luyện sau trật khớp khuỷu
Chương trình PHCN Sau Phẫu Thuật Nối Gân Duỗi Ngón tay
Chương trình tập luyện sau phẫu thuật gân gấp
Chương trình tập luyện sau thay khớp háng toàn phần
Chương trình Tập Luyện Sau Tổn Thương Dây Chằng Chéo Trước Khớp Gối
Chương trình PHCN sau Phẫu thuật Tái tạo Dây chằng Chéo sau
Chương trình Tập luyện sau Phẫu thuật Sụn chêm
Chương trình tập luyện sau thay khớp gối toàn phần
Chương Trình Tập Luyện Sau Phẫu Thuật Khâu Nối Gân Gót
HƯỚNG DẪN BỆNH NHÂN
SÁCH VÀ TÀI LIỆU THAM KHẢO
TRA CỨU
Mã ICD 10 Việt – Anh
Các Từ Viết tắt Chuyên Ngành
Từ Điển Thuật Ngữ Phục Hồi Chức Năng Anh – Việt
TRẮC NGHIỆM
HỎI ĐÁP
Hỏi & Đáp
Phản hồi/Feedback
Ủng Hộ/Donation
About Me
🚻 Sàn chậu
⌘K
Giải phẫu
Giải phẫu sàn chậu
Bệnh lý và Can thiệp
Lượng giá
Home
Docs
🚻 Sàn chậu
Giải phẫu
Giải phẫu
Bài viết
Giải phẫu sàn chậu
Doc navigation
Bệnh lý và Can thiệp →
Bạn không thể copy nội dung ở trang này