Iliosacral Anterior Rotation

Iliosacral Anterior Rotation

Tên tiếng Anh: Iliosacral Anterior Rotation Xoay khớp Cùng chậy ra trước Indications: To improve  IS anterior rotation or in the presence of a posteriorly rotated innominate positional fault. Accessory Motion Technique Patient Position: Prone position in a diagonal orientation on the table with one foot on the floor. Stabilization of the contralateral pelvis is … Đọc tiếp

Iliosacral P/A Rotation Isometric Mobilization

Iliosacral P/A Rotation Isometric Mobilization

Tên tiếng Anh: Iliosacral Anterior/Posterior Rotation Isometric Mobilization Di động Xoay Đẳng trường Khớp Cùng Chậu Ra trước/Ra sau Indications: Iliosacral anterior rotation mobilization:To improve IS anterior rotation or in the presence of a posteriorly rotated innominate positional fault. Iliosacral posterior rotation mobilization: To improve  IS posterior rotation or in the presence of an anteriorly … Đọc tiếp

Lumbar Posterior to Anterior Glide

Lumbar Posterior to Anterior Glide

Tên tiếng Anh Central and Unilateral Anterior Glides (PA Glide) Trượt Từ Sau Ra Trước Chính giữa và Một bên Indications: To improve segmental mobility in all directions. Central glides assist primarily with sagittal plane motion of forward and backward bending while unilateral glides enhance rotation and side bending. Accessory Motion Technique Patient Position: Prone … Đọc tiếp

B25. Bài tập “Bọ chết” – Dead bug

Tên tiếng Anh: Dead bug Mục đích: Làm mạnh và kiểm soát cơ cốt lõi, cơ bụng Hướng dẫn tập: Nằm ngửa và đưa hai chân lên tư thế gập hông 90 độ và gối 90 độ. Nâng hai tay của bạn dựng thẳng lên trên đầu. Giữ lưng thẳng, hạ thấp cánh tay và … Đọc tiếp

G25. Nằm sấp kéo dãn cơ duỗi gối

Tên tiếng Anh: Quadriceps stretch in prone Mục đích: Kéo dãn cơ tứ đầu đùi, tăng tầm gập gối Cách thực hiện: Nằm sấp, hai chân duỗi thẳng, sát nhau  Gập chân cần kéo dãn, đưa gót chân về phía mông. Dùng tay giữ cổ chân và kéo gót chân về phía bạn càng nhiều … Đọc tiếp

Khám Dáng đi và Điều hợp

Khám Dáng đi và Điều hợp

Video khám dáng đi và điều hợp của UBC Medicine Trình tự khám của Video: Điều hợp: Chi trên: Vỗ ngón cái- ngón tay Vận động luân phiên nhanh Ngón tay chỉ mũi Chi dưới Vỗ ngón chân cái Vỗ gót chân Gót chân- Đầu gối Thăng bằng, Dáng đi (phút 4:50) Nghiệm pháp Romberg … Đọc tiếp

Khám Thị Trường

Khám Thị Trường

Tên tiếng Anh: Visual Field Examination Cách thực hiện Không chú ý thị giác (Visual inattention): Bệnh nhân mở hai mắt tập trung vào người khám. Người khám đưa hai nắm tay sang hai bên, lần lượt mở/nắm từng tay và cả hai tay. Yêu cầu người khám chỉ nắm tay nào đang mở/nắm Không … Đọc tiếp

Bạn không thể copy nội dung ở trang này