Thử cơ bằng tay: Dạng và gấp háng

Thử cơ bằng tay: Dạng và gấp háng

Tên tiếng Anh: Hip Abduction with Flexion MMT Cơ được thử: Tensor Fascia Latae/ Cơ căng cân đùi Phụ trợ: gluteus medius and gluteus minimus/ Cơ mông nhỡ và mông nhỏ Tư thế: Bậc 3,4: Nằm nghiêng, chân được thử ở trên, cố định chân kia bằng cách giữ gập gối háng. Chân được thử … Đọc tiếp

Thử cơ bằng tay: Cơ dạng háng

Thử cơ bằng tay: Cơ dạng háng

Tên tiếng Anh: Hip Abduction MMT Cơ được thử: Gluteus Medius and Gluteus Minimus/ Cơ mông nhỡ và mông nhỏ Phụ trợ: tensor fascia latae and gluteus maximus (upper fibers)/ Cơ căng cân đùi và cơ mông lớn (các sợi trên). Tư thế: Bậc 3,4: Nằm nghiêng, chân được thử ở trên, cố định chân kia … Đọc tiếp

Thử cơ bằng tay: Duỗi háng

Thử cơ bằng tay: Duỗi háng

Tên tiếng Anh: Hip Extension MMT Cơ được thử: Gluteus Maximus, Biceps Femoris, Semitendinosus, and Semimembranosus Cơ mông lớn, các cơ hamstring (nhị đầu đùi, bán gân và bán màng) Phụ trợ: adductor magnus, piriformis, and gluteus medius Cơ khép lớn, cơ hình lê, và cơ mông nhỡ. Tư thế: Bậc 3,4 (với cơ gập … Đọc tiếp

Hip Flexion, Abduction, and External Rotation with Knee Flexion MMT

Hip Flexion, Abduction, and External Rotation with Knee Flexion MMT

Thử cơ: gấp, Dạng, xoay ngoài khớp háng với gối gấp Tên tiếng Anh: Hip Flexion, Abduction, and External Rotation with Knee Flexion MMT Cơ được thử: Sartorius/ Cơ may Phụ trợ: iliopsoas, rectus femoris, tensor fascia latae./ Cơ thắt lưng chậu, cơ thẳng đùi, cơ căng cân đùi. Tư thế: Bậc 3,4: Nằm ngửa … Đọc tiếp

Thử cơ bằng tay: Gấp háng

Thử cơ bằng tay: Gấp háng

Tên tiếng Anh: Hip Flexion MMT Cơ được thử: Iliopsoas / Cơ thắt lưng- chậu Cơ phụ trợ: rectus femoris, sartorius, tensor fascia latae, and pectineus/ Cơ thẳng đùi, cơ may, cơ căng cân đùi và cơ lược. Tư thế: Bậc 3,4: Ngồi, gối gấp, thỏng chân. Bàn chân bên kia được nâng đỡ bằng … Đọc tiếp

Trẻ 4 – 6 tháng tuổi: Mốc phát triển ăn uống

Trẻ 4 - 6 tháng tuổi: Mốc phát triển ăn uống

Tên tiếng Anh: 4-6 month Key Milestones: Feeding Đặc điểm: Tỏ vẻ quan tâm đến thức ăn Mở miệng ra khi đưa thìa đến gần miệng Di chuyển thức ăn đã xay nhuyễn từ trước miệng ra sau Bắt đầu ăn ngũ cốc và thực phẩm xay nhuyễn – Thực phẩm mềm, xay nhuyễn (không … Đọc tiếp

Trẻ 4- 6 tháng tuổi: Mốc phát triển Giao tiếp

Trẻ 4- 6 tháng tuổi: Mốc phát triển Giao tiếp

Tên tiếng Anh: 4-6 month Key Milestones: Communication Đặc điểm: Phản ứng với tiếng động hoặc âm thanh đột ngột Nghe và phản ứng khi nói chuyện với bé Bắt đầu sử dụng các phụ âm khi bập bẹ, ví dụ: “da, da, da” Sử dụng tiếng bập bẹ để thu hút sự chú ý … Đọc tiếp

Trẻ 4- 6 tháng tuổi: Mốc phát triển cảm giác

Trẻ 4- 6 tháng tuổi: Mốc phát triển cảm giác

Tên tiếng Anh: 4-6 month Key Milestones: Sensory Đặc điểm: Sử dụng cả hai tay để khám phá các đồ chơi Thường vui vẻ nếu không đói hay mệt Đưa tay và đồ vật vào miệng Có khả năng giữ yên khi được đu đưa, sờ chạm và với các âm thanh êm dịu Không … Đọc tiếp

Trẻ 4- 6 tháng tuổi: Mốc phát triển vận động

Trẻ 4- 6 tháng tuổi: Mốc phát triển vận động

Tên tiếng Anh: 4-6 month Key Milestones: Motor Đặc điểm: Sử dụng hai tay để tự nâng đỡ khi ngồi Lăn từ nằm ngửa sang nằm sấp và ngược lại Khi được giữ đứng, trẻ có thể chịu toàn bộ trọng lượng lên hai chân Với tay lấy đồ chơi gần đó khi nằm sấp … Đọc tiếp

G46. Ngồi tập duỗi khuỷu đẳng trường

Tên tiếng Anh Elbow Extension Isometric Exercise Mục đích Tập mạnh cơ duỗi khuỷu (cơ tam đầu) Hướng dẫn tập Đặt bàn tay kia bên dưới cẳng tay cần tập Duỗi khuỷu tay trong khi dùng bàn tay kháng lại Giữ gồng cơ 3 – 5 giây, thư giãn. Lập lại Nguồn Rehab My patient

Bạn không thể copy nội dung ở trang này