Ht04. Kỹ thuật thở hoành nằm ngửa 2

Tên tiếng Anh: Diaphragmatic breathing – supine 90/90 Hướng dẫn tập: Nằm ngửa, kê cao chân trên ghế hoặc giường. Hông của bạn phải ở góc 90 độ, và đầu gối của bạn cũng vậy. Đảm bảo đầu của bạn được nâng đỡ tốt để bạn có thể thư giãn ở tư thế này. Đặt … Đọc tiếp

Ht05. Kỹ thuật thở chúm môi

Ht05. Kỹ thuật thở chúm môi

Tên tiếng Anh: Pursed-lips breathing/mím môi Hướng dẫn tập: Hít vào bằng mũi, như thể bạn đang ngửi thứ gì đó. Chu môi giống như bạn đang chuẩn bị thổi nến trên bánh sinh nhật. Thở ra thật chậm bằng cách mím môi, kéo dài gấp hai đến ba lần thời gian hít vào khi … Đọc tiếp

Ht31. Kỹ thuật ho 2

Ht31. Kỹ thuật ho 2

Tên tiếng Anh: Coughing 2 Hướng dẫn tập: Bắt đầu ở vị trí ngồi. Có khăn giấy gần đó. Ngồi thẳng và hít thở sâu từ 2 đến 3 lần bằng mũi, đồng thời thở ra từ từ bằng đôi môi mím chặt. Hít thở sâu vừa phải và giữ, đẩy hết không khí ra … Đọc tiếp

Ht33. Kỹ thuật Ho sâu

Tên tiếng Anh: Deep Coughing Hướng dẫn tập: Hít thở sâu và giữ hơi trong 2 đến 3 giây. Dùng cơ bụng để tống hết không khí ra ngoài. Tránh ho nhẹ hoặc chỉ đơn thuần là hắng giọng. Bài tập này sẽ là ho sâu, ít mệt mỏi hơn và có hiệu quả hơn … Đọc tiếp

Ht30. Kỹ thuật ho 1

Tên tiếng Anh: Coughing Hướng dẫn tập: Bắt đầu ở tư thế ngồi trên một chiếc ghế có tựa lưng cứng và ổn định và thư giãn. Chuẩn bị khăn giấy gần bên. Ngồi thẳng và hít vào sâu từ 2 đến 3 lần bằng mũi, thở ra từ từ bằng đôi môi mím lại. … Đọc tiếp

Ht51. Kỹ thuật thở Chu kỳ chủ động (ACBT)

Ht51. Kỹ thuật thở Chu kỳ chủ động (ACBT)

Tên tiếng Anh: Active cycle of breathing technique (ACBT) Hướng dẫn tập: Tư thế cơ thể thoải mái. Thư giãn hơi thở của bạn bằng cách hít vào nhẹ nhàng bằng mũi và thở ra bằng miệng, đảm bảo hơi thở của bạn chậm và có kiểm soát. Đặt tay lên phần dưới của xương … Đọc tiếp

Ht11. Kỹ thuật thở bụng với trọng lượng

Ht11. Kỹ thuật thở bụng với trọng lượng

Tên tiếng Anh: Abdominal breathing with weight Hướng dẫn tập: Nằm ngửa ở tư thế thoải mái. Đặt một chiếc gối dưới đầu nếu cảm thấy thoải mái hơn. Gập đầu gối của bạn và đặt bàn chân của bạn bằng phẳng trên sàn. Đặt một cuốn sách trên bụng của bạn. Thả lỏng cơ … Đọc tiếp

Đo góc Q

Đo góc Q

Đo góc Q (Góc cơ tứ đầu) Tên tiếng Anh: Q angle measurement. Mục đích Đánh giá biến dạng gập góc khớp gối. Kỹ thuật: Cành cố định: đến gai chậu trước trên Cành di động: đến lồi củ chày Dương tính: Kết quả: <10 độ hoặc >18 độ là bất thường. Xem thêm: PHCN … Đọc tiếp

Đo góc khoeo (PKE)

Đo góc khoeo (PKE)

Tên tiếng Anh: 90-90 Straight Leg Raise Test, Duỗi gối thụ động PKE Mục đích Đánh giá độ dài cơ hamstring (cơ hai khớp). Kỹ thuật: Đo góc khoeo ở tư thế nằm ngửa, háng gập 90 độ. Dương tính: Căng cơ hamstring khi gối gập trên 20 độ. Tuy nhiên theo nghiên cứu của Youdas … Đọc tiếp

Nghiệm pháp Ép Noble

Nghiệm pháp Ép Noble

Tên tiếng Anh Noble Compression Test, Test ép Noble Mục đích Sử dụng để đánh giá hội chứng cọ xát dải chậu chày (IT band friction syndrome) Kỹ thuật: Một tay người khám đặt trên và ôm lấy dải chậu chày gần lồi cầu ngoài. Duỗi gối thụ động hoặc chủ động từ tư thế … Đọc tiếp

Bạn không thể copy nội dung ở trang này